Dung dịch nhỏ mắt Sancoba 0.02% giảm mỏi mắt lọ 5ml

Thương hiệu: Santen Pharmaceutical Co., Ltd   |   Tình trạng: Còn hàng
SKU: Đang cập nhật
54,000₫
NHÀ THUỐC 3P PHARMACY
  • Miễn phí Ship đơn > 300K (Gói Combo)
    Miễn phí Ship đơn > 300K (Gói Combo)
  • 111% bồi hoàn nếu phát hiện hàng giả hoặc kém chất lượng
    111% bồi hoàn nếu phát hiện hàng giả hoặc kém chất lượng
  • 100% sản phẩm chính hãng
    100% sản phẩm chính hãng
  • Giảm 5% khi thanh toán online
    Giảm 5% khi thanh toán online

Mô tả sản phẩm

Thành phần

- Hoạt chất: Cyanocobalamin 1.0mg.

- Tá dược: Benzalkonium clorld, acid boric, natri borat và nước tinh khiết.

Công dụng (Chỉ định)

Cải thiện sự dao động về điều tiết trong chứng mỏi mắt do điều tiết.

Cách dùng - Liều dùng

Thuốc tra mắt

Thông thường, nhỏ vào mắt mỗi lần 1 - 2 giọt, 3 - 5 lần/ngày. Liều lượng có thể được điều chỉnh theo triệu chứng của bệnh nhân.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Không được dùng dung dịch nhỏ mắt Sancoba nếu bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đường dùng: Chỉ dùng để nhỏ mắt.

Khi dùng: Không chạm trực tiếp đầu lọ thuốc vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thuốc này chưa được điều tra để xác định tỷ lệ mắc các tác dụng không mong muốn.

Nếu quan sát thấy các tác dụng không mong muốn sau đây, nên áp dụng biện pháp thích hợp như ngưng dùng thuốc.

 

Chưa rõ tỷ lệ mắc

Quá mẫn cảm

Triệu chứng quá mẫn cảm

Tương tác với các thuốc khác

Chưa có dữ liệu.

Quá liều

Chưa có dữ liệu.

Thai kỳ và cho con bú

Chỉ dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng có thai nếu lợi ích điều trị dự tính hơn hẳn rủi ro có thể xảy ra do điều trị (Độ an toàn của thuốc này trong thai kỳ chưa được thiết lập).

Bảo quản

Bảo quản dưới 30°C trong bao bì kín, tránh ánh sáng mặt trời và ánh sáng huỳnh quang.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ nhựa 5ml.

Hạn dùng

Ngày hết hạn được ghi trên nhãn và hộp thuốc.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Không dùng thuốc quá hạn dùng.

Hủy bỏ thuốc sau khi mở 1 tháng.

Dược lực học

Tác dụng cải thiện chức năng điều tiết
Tác dụng của thuốc này lên chức năng điều tiết ở bệnh nhân bị chứng mỏi mắt do điều tiết đã được nghiên cứu bằng cách đo lặp lại thời gian điều tiết, đo chuyển động điều tiết và dao động nhỏ về điều tiết trong một nghiên cứu mù đôi.

Thời gian điều tiết và chuyển động điều tiết có khuynh hướng cải thiện và dao động nhỏ về điều tiết cải thiện đáng kể so với nhóm giả dược.

Tác dụng tăng cường hô hấp ở mô

(thỏ bạch tạng in vitro, chuột cống in vitro/in vivo)

Khi cobamamid (coenzym vitamin B12) ở các nồng độ 0.0025; 0.025; 0.1; 0.5; 5.0; 10.0; 50.0 hoặc 100.0µg/mL được thêm vào hỗn dịch võng mạc của thỏ bạch tạng, sự tiêu thụ oxy của võng mạc gia tăng phụ thuộc vào nồng độ.

Cyanocobalamin làm tăng sự tiêu thụ oxy ở cơ xương của chuột cống cả in vitro và in vivo và phục hồi sự hô hấp kém ở mô cơ chuột cống bị teo do cắt dây thần kinh. Sự phối hợp cyanocobalamin và AMP làm tăng sản xuất ATP ở cơ và nhãn cầu nhiều hơn so với AMP đơn độc.

Tác dụng lên sự dẫn truyền thần kinh

(ếch, thỏ bạch tạng in vitro)

Tác dụng của coenzym vitamin B12 và methylcobalamin lên sự dẫn truyền thần kinh đã được nghiên cứu, sử dụng dây thần kinh tọa của ếch và thỏ trong in vitro, ở nồng độ thấp, chúng làm tăng cực màng tế bào và tăng biên độ điện thế hoạt đọng, trong khi ở nồng độ cao chúng gây ra sự khử cực màng tế bào và giảm biên độ điện thế hoạt động. Ở nồng độ cao hơn nhiều, sự khử cực gây gián đoạn sự dẫn truyền thần kinh. Tuy nhiên người ta cho rằng tính hưng phấn thần kinh tăng lên và thời kỳ trơ ngắn đi khi sự khử cực màng tế bào vẫn ở mức thấp dưới ngưỡng để tạo ra điện thế hoạt động.

Dược động học

Sự phân bố nội nhãn (ở thỏ)

Nhỏ cyanocobalamin được đánh dấu vào mắt thỏ 15 lần sau mỗi 2 phút đến tổng lượng 0.3mL. Tỷ lệ thấm cyanocobalamin vào mô mắt ngay lập tức và 1 giờ sau lần nhỏ cuối như sau.

 

Ngay lập tức (%)

Sau 1 giờ (%)

Kết mạc

1,286

0,132

Giác mạc

0,156

0,115

Củng mạc (vùng mi)

0,097

0,033

Sau củng mạc

0,212

0,027

Thủy dịch ở tiền phòng

0,008

0,015

Thủy tinh thể

0,007

0,008

Mống mắt

0,015

0,022

Thể mi

0,045

0,036

Dịch kính

0,007

0,013

Võng mạc-hắc mạc

0,013

0,011

Đặc điểm

Dung dịch nhỏ mắt thân nước vô khuẩn, trong suốt, màu đỏ.

pH: 5.5 - 6.5.

Áp lực thẩm thấu: Khoảng 1.